consumer price index

Học thuật
Thân thiện
consumer price index

The chart displays the monthly consumer price index.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kinh tế học):
    • Chỉ số giá tiêu dùng: Một chỉ số kinh tế đo lường sự thay đổi trung bình theo thời gian của giá cả một "rổ" hàng hóa dịch vụ cố định một hộ gia đình điển hình mua. được sử dụng rộng rãi như một thước đo chính của lạm phát hoặc giảm phát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government reported that the consumer price index rose by 2% last month. (Chính phủ báo cáo rằng chỉ số giá tiêu dùng đã tăng 2% vào tháng trước.)
    • Economists closely monitor the consumer price index to understand inflation trends. (Các nhà kinh tế theo dõi sát sao chỉ số giá tiêu dùng để hiểu xu hướng lạm phát.)
    • A stable consumer price index is a goal for many central banks. (Một chỉ số giá tiêu dùng ổn định mục tiêu của nhiều ngân hàng trung ương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Core consumer price index" (Chỉ số giá tiêu dùng lõi): Một biến thể của CPI loại trừ các mặt hàng giá cả biến động mạnh như thực phẩm năng lượng, nhằm phản ánh xu hướng lạm phát cơ bản.
    • The core consumer price index provides a clearer view of long-term inflation. (Chỉ số giá tiêu dùng lõi cung cấp cái nhìn rõ ràng hơn về lạm phát dài hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • CPI: Viết tắt phổ biến của "consumer price index".
    • The CPI is released monthly. (Chỉ số CPI được công bố hàng tháng.)
  • Retail Price Index (RPI) / Chỉ số giá bán lẻ: Một chỉ số đo lường tương tự nhưng có thể sử dụng một phương pháp tính toán hoặc rổ hàng hóa khác.
  • Inflation rate / Tỷ lệ lạm phát: Tỷ lệ phần trăm thay đổi của chỉ số giá tiêu dùng trong một khoảng thời gian nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Cost-of-living index / Chỉ số sinh hoạt: Một thuật ngữ đôi khi được dùng thay thế, nhấn mạnh đến mục đích đo lường chi phí sinh hoạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho thuật ngữ kinh tế kỹ thuật này)

consumer price index

The chart displays the monthly consumer price index.

Noun
  1. chỉ số giá tiêu dùng

Từ đồng nghĩa